tẳn mẳn

tẳn mẳn

Mẹ tẳn mẳn nhặt từng hạt gạo rơi trên sàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhỏ nhặt, vụn vặt: "tẳn mẳn" chỉ những thứ nhỏ bé, không quan trọng, hoặc hành động tỉ mỉ đến mức không cần thiết.
    • Cẩn thận quá mức: Dùng để mô tả người thói quen chăm chút từng chi tiết nhỏ, đôi khi gây khó chịu hoặc lãng phí thời gian.
dụ sử dụng
  • Nhỏ nhặt, vụn vặt:

    • Anh ấy hay để ý đến những chuyện tẳn mẳn trong cuộc sống. (Anh ấy thường quan tâm đến những việc nhỏ nhặt không đáng kể.)
    • ta chỉ mua mấy thứ tẳn mẳnchợ. ( ta chỉ mua vài món đồ vụn vặtchợ.)
  • Cẩn thận quá mức:

    • cụ rất tẳn mẳn trong việc bày biện bàn thờ. ( cụ tỉ mỉ quá mức khi sắp xếp đồ trên bàn thờ.)
    • Đừng tẳn mẳn như vậy, chúng ta cần nhanh chóng hoàn thành công việc. (Đừng cẩn thận thái quá như thế, chúng ta cần làm xong việc nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tẳn mẳn từng li từng ": chỉ sự chi li, chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhất.

    • Anh ta tẳn mẳn từng li từng trong việc trang trí nhà cửa. (Anh ta chú ý từng chi tiết nhỏ nhất khi trang trí nhà.)
  • "tẳn mẳn của để dành": chỉ những thứ nhỏ nhặt được tích trữ qua thời gian.

    • tôi hay giữ lại những thứ tẳn mẳn của để dành. ( tôi thường cất giữ những đồ vật nhỏ nhặt để dùng sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tẩn mẩn (tính từ): nhỏ nhặt, tỉ mỉtừ đồng nghĩa phổ biến hơn của "tẳn mẳn".

    • ấy tẩn mẩn từng đường kim mũi chỉ. ( ấy tỉ mỉ từng đường may.)
  • Vụn vặt (tính từ): nhỏ bé, không quan trọng.

    • Đừng bận tâm đến những chuyện vụn vặt. (Đừng lo lắng về những việc nhỏ nhặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ nhặt: chỉ những thứ không đáng kể.
  • Tỉ mỉ: cẩn thận đến từng chi tiết.
  • Chi li: chăm chút quá mức vào những điều nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Tẳn mẳn như nội trợ: chỉ người quá chú trọng vào việc nhà, tỉ mỉ đến mức gây phiền hà.
    • Anh ấy tẳn mẳn như nội trợ, lo từng cái chổi cái khăn. (Anh ấy tỉ mỉ như người nội trợ, quan tâm đến từng vật dụng nhỏ.)

Từ chứa "tẳn mẳn"